-
VIÊN NÉN MÙN CƯA – THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kỹ thuật
Thông số Giá trị Đường kính 6 mm / 8 mm / 10 mm Chiều dài 10 – 30 mm Độ ẩm ≤ 8 – 10 % Độ tro ≤ 0.5 – 1.5 % Nhiệt trị 4,200 – 4,800 kcal/kg Tỷ trọng 1.1 – 1.3 g/cm³ Hàm lượng bụi mịn ≤ 1 % Nguyên liệu 100% mùn cưa gỗ tự nhiên Màu sắc Vàng nhạt – nâu tự nhiên Đóng gói Bao 15kg / 25kg / Jumbo
Ứng dụng
-
Lò hơi công nghiệp
-
Lò sấy nông sản, gỗ
-
Nhà máy sản xuất
-
Xuất khẩu thị trường Nhật, Hàn, EU
Ưu điểm
-
Nhiệt lượng cao, cháy đều
-
Ít khói, ít tro
-
Tiết kiệm chi phí nhiên liệu
-
Giảm phát thải CO₂, thân thiện môi trường
-
Mùn cưa ép viên
-
VIÊN NÉN MÙN CƯA – THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kỹ thuật
Thông số Giá trị Đường kính 6 mm / 8 mm / 10 mm Chiều dài 10 – 30 mm Độ ẩm ≤ 8 – 10 % Độ tro ≤ 0.5 – 1.5 % Nhiệt trị 4,200 – 4,800 kcal/kg Tỷ trọng 1.1 – 1.3 g/cm³ Hàm lượng bụi mịn ≤ 1 % Nguyên liệu 100% mùn cưa gỗ tự nhiên Màu sắc Vàng nhạt – nâu tự nhiên Đóng gói Bao 15kg / 25kg / Jumbo
Ứng dụng
-
Lò hơi công nghiệp
-
Lò sấy nông sản, gỗ
-
Nhà máy sản xuất
-
Xuất khẩu thị trường Nhật, Hàn, EU
Ưu điểm
-
Nhiệt lượng cao, cháy đều
-
Ít khói, ít tro
-
Tiết kiệm chi phí nhiên liệu
-
Giảm phát thải CO₂, thân thiện môi trường
-

English
日本語










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.